Chào mừng quý vị đến với website Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hoạt động tiêu biểu
Văn nghệ chào mừng năm học mới 2015-2016
Liên kết tài nguyên
BÁO CÁO SƠ KẾT HỌC KỲ I 2015-2016

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tâm
Ngày gửi: 06h:39' 28-12-2015
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 719
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tâm
Ngày gửi: 06h:39' 28-12-2015
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 719
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT DẦU TIẾNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : /THCSNBK Dầu Tiếng, ngày 25 tháng 12 năm 2015
BÁO CÁO SƠ KẾT HỌC KỲ I
Năm học 2015-2016
1. Thống kê:
Kết quả học lực
Khối
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Khối 6
108
23.79
177
38,99
132
29.07
36
7.93
00
00
Khối 7
102
24.06
157
37.03
126
29.72
39
9.2
00
00
Khối 8
82
24.4
98
29.17
117
34.82
39
11.61
00
00
Khối 9
63
19.87
114
35.96
94
29.65
46
14.51
00
00
Toàn trường 1531
355
23.19%
546
35.66%
469
30.63%
160
10,45%
00
00
Kết quả hạnh kiểm
Khối
Tốt
Khá
TB
Yếu
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Khối 6
389
85.68
54
11.89
8
1.76
3
0.66
Khối 7
321
75.71
70
16.51
11
2.59
22
5.19
Khối 8
237
70.54
78
23.21
21
6.25
00
00
Khối 9
224
70.66
71
22.4
18
5.68
04
1.26
Toàn trường 1531
1171
76.49%
273
17.83%
58
3.79%
29
1.89%
2/ Tình hình CBGVCNV
Tổng số CBGVCNV: 92/72 nữ ( Số bổ sung mới 9 )
Đảng viên: 34/28 nữ.
Trình độ đại học: 57/45 nữ.
Trình độ CĐSP: 27/23 nữ ( Số GV đang học đại học 04/03 nữ )
BGH: 3/2 nữ.
GVDL: 70/56 nữ.
. Số GV thừa: Không
. Số GV thiếu: không
. Số GV chi viện: không
. Số GV mới : 07 ,Môn : Toán 1 –Tin 1 – Lý 2 – Văn 3 .
CNV: 19/14 nữ ( trong đó 10 nhân viên hành chính; 05 quản lý phòng bộ môn ;01 QLDL )
Đội ngũ cán bộ quản lý ,giáo viên ,nhân viên về số lượng ,cơ cấu đáp ứng được yêu cầu giảng dạy ,nhiệm vụ được giao .
3/ Tình hình lớp, học sinh:
Khối lớp
Số lớp
Số HS đầu năm
Số HS cuối HKI
So với đầu năm
T.số
Nữ
T.số
Nữ
Tăng
Giảm
Bỏ học
( nữ)
Chuyển đi ( nữ)
6
11
455
211
446
213
09
3/1
6/2
7
11
427
210
424
211
03
1
2/1
8
9
343
161
336
157
07
3/2
4/2
9
9
320
162
317
161
03
1
2/1
T cộng
40
1545
744
1531
742
22
08/3
14/6
Số học sinh nghỉ học,chuyển đi là 22 ,trong đó bỏ học là 08 chiếm tỉ lệ 0,5% ; chuyển đi là 14 chiếm tỉ lệ 0,9%.
Đánh giá vế qui mô trường lớp : số học sinh tăng , số lớp tăng so với cùng kỳ năm trước ; tỉ lệ nghỉ bỏ học giảm so với cùng kỳ năm trước ( 30 học sinh)
Nguyên nhân bỏ học : học quá yếu , lười học , cha mẹ không quan tâm ,chưa xác định tầm quan trọng của việc học .
4. Nhận xét đánh
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : /THCSNBK Dầu Tiếng, ngày 25 tháng 12 năm 2015
BÁO CÁO SƠ KẾT HỌC KỲ I
Năm học 2015-2016
1. Thống kê:
Kết quả học lực
Khối
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Khối 6
108
23.79
177
38,99
132
29.07
36
7.93
00
00
Khối 7
102
24.06
157
37.03
126
29.72
39
9.2
00
00
Khối 8
82
24.4
98
29.17
117
34.82
39
11.61
00
00
Khối 9
63
19.87
114
35.96
94
29.65
46
14.51
00
00
Toàn trường 1531
355
23.19%
546
35.66%
469
30.63%
160
10,45%
00
00
Kết quả hạnh kiểm
Khối
Tốt
Khá
TB
Yếu
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Khối 6
389
85.68
54
11.89
8
1.76
3
0.66
Khối 7
321
75.71
70
16.51
11
2.59
22
5.19
Khối 8
237
70.54
78
23.21
21
6.25
00
00
Khối 9
224
70.66
71
22.4
18
5.68
04
1.26
Toàn trường 1531
1171
76.49%
273
17.83%
58
3.79%
29
1.89%
2/ Tình hình CBGVCNV
Tổng số CBGVCNV: 92/72 nữ ( Số bổ sung mới 9 )
Đảng viên: 34/28 nữ.
Trình độ đại học: 57/45 nữ.
Trình độ CĐSP: 27/23 nữ ( Số GV đang học đại học 04/03 nữ )
BGH: 3/2 nữ.
GVDL: 70/56 nữ.
. Số GV thừa: Không
. Số GV thiếu: không
. Số GV chi viện: không
. Số GV mới : 07 ,Môn : Toán 1 –Tin 1 – Lý 2 – Văn 3 .
CNV: 19/14 nữ ( trong đó 10 nhân viên hành chính; 05 quản lý phòng bộ môn ;01 QLDL )
Đội ngũ cán bộ quản lý ,giáo viên ,nhân viên về số lượng ,cơ cấu đáp ứng được yêu cầu giảng dạy ,nhiệm vụ được giao .
3/ Tình hình lớp, học sinh:
Khối lớp
Số lớp
Số HS đầu năm
Số HS cuối HKI
So với đầu năm
T.số
Nữ
T.số
Nữ
Tăng
Giảm
Bỏ học
( nữ)
Chuyển đi ( nữ)
6
11
455
211
446
213
09
3/1
6/2
7
11
427
210
424
211
03
1
2/1
8
9
343
161
336
157
07
3/2
4/2
9
9
320
162
317
161
03
1
2/1
T cộng
40
1545
744
1531
742
22
08/3
14/6
Số học sinh nghỉ học,chuyển đi là 22 ,trong đó bỏ học là 08 chiếm tỉ lệ 0,5% ; chuyển đi là 14 chiếm tỉ lệ 0,9%.
Đánh giá vế qui mô trường lớp : số học sinh tăng , số lớp tăng so với cùng kỳ năm trước ; tỉ lệ nghỉ bỏ học giảm so với cùng kỳ năm trước ( 30 học sinh)
Nguyên nhân bỏ học : học quá yếu , lười học , cha mẹ không quan tâm ,chưa xác định tầm quan trọng của việc học .
4. Nhận xét đánh
 






Các ý kiến mới nhất